se jouer
 | [se jouer] |  | tự động từ | |  | giỡn, vờn, lung linh | |  | Le chat se joue de la souris | | con mèo vờn con chuột | |  | nhạo báng; coi thường | |  | Se jouer de lois | | coi thường pháp luật | |  | được diễn | |  | Pièce qui se joue au théâtre | | vở kịch được diễn ở nhà hát | |  | chơi | |  | Jeu qui se joue à quatre | | trò chơi bốn người |
|
|